Chào mừng quý vị đến với Web này của Nguyễn Văn Tuế.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
toán 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuế (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 29-05-2009
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuế (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:21' 29-05-2009
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Tuần 19. Ngày dạy :
CHƯƠNG III
CÁC SỐ ĐẾN 10 000
TIẾT 91
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
I – MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Nhận biết các số có 4 chữ số (các chữ số đều khác 0).
Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của từng hàng.
Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có 4 cữ số.
II – ĐD DH :
Bảng phụ kẻ sẵn như bài học, bài tập , bảng cài, các tấm bìa ghi số 1000, 100, 10.
III – HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
TG
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
3’
12’
A/ Bài cũ :
Nhận xét, rút kinh nghiệm bài kiểm tra cuối kì I.
B/ Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : nêu mục tiêu – ghi tựa.
2/ Hướng dẫn bài mới :
Giới thiệu số có 4 chữ số : 1423
Gắn bảng đã kẻ sẵn – giới thiệu bảng (chưa có gắn số) : HÀNG - Nghìn, Trăm, Chục, Đơn vị.
Nêu : có 10 tấm bìa, mỗi tấm có 100 ô vuông như nhau.
Gắn lần lượt lên bảng từng tấm bìa và yêu cầu HS theo dõi và đếm từ 100 -> 900. 900 thêm tấm bìa 100 ô nữa là được bao nhiêu ? -> đính số 1000 dưới 10 tấm bìa 100 ô.
Vậy, số 1000 sẽ đính vào hàng nào trong bảng ? – GV đính.
Nêu : có 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có số ô vuông là 100 ô vuông -> có tất cả bao nhiêu ô vuông – đính số 400 dưới 4 tấm bìa.
Lấy lần lượt từng số 100 đính vào bảng (4 số 100) ở hàng nào ? GV đính.
Tương tự cho 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 10 ô – đính 2 số 10 vào hàng chục.
Tương tự cho 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 1 ô – đính 3 số 1 vào hàng đơn vị.
Hướng dẫn quan sát nhận xét bảng :
Coi 1 là 1 đơn vị, ở hàng đơn vị có bao nhiêu đơn vị ? Coi 10 là 1 chục, ở hàng chục có bao nhiêu chục ?
Coi 100 là 1 trăm, ở hàng trăm có bao nhiêu trăm ?
Coi 1000 là 1 nghìn, ở hàng nghìn có bao nhiêu nghìn ?
Nghe và rút kinh nghiệm.
Xem bảng và nghe giới thiệu bảng.
Theo dõi và nêu 1 trăm – 2 trăm – 3 trăm – 4 trăm – 5 trăm – 6 trăm – 7 trăm – 8 trăm – 9 trăm ; 9 trăm thêm 1 trăm bằng 1 nghìn.
Số 1000 sẽ được đính vào cột hàng nghìn.
… có tất cả 4 trăm ô vuông.
… đính 4 số 100 vào cột hàng trăm.
… đính 2 số 10 vào cột hàng chục.
… đính 3 số 1 vào cột ở hàng đơn vị.
… 3 đơn vị.
… 2 chục.
… 4 trăm.
… 1 nghìn.
Nêu và ghi :
Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.
Viết là 1423. Đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba.
Khái quát :
Số 1423 là số có mấy chữ số ?
Chỉ và hỏi :
Chữ số 1 chỉ mấy nghìn ?
Chữ số 4 chỉ …?
Chữ số 2 chỉ …?
Chữ số 3 chỉ …?
3/ Hướng dẫn thực hành :
Nêu lại theo GV.
… một nghìn.
… bốn trăm.
… hai chục.
… ba đơn vị.
7’
Bài 1 – 92 :
Mời HS xem và giải thích bài mẫu 1a ? (SGK).
Nêu : Nếu chữ số ở hàng đơn vị là 1 ta đọc tiếng cuối là mốt. Nếu chữ số ở hàng đơn vị là 4 ta xem tiếp chữ số ở hàng chục (chữ số ở hàng chục là 1 ta đọc tiếng cuối là bốn, chữ số ở hàng chục là 2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 9 ta đọc tư) nếu chữ số ở hàng đơn vị là 5 ta cũng xem tiếp chữ số ở hàng chục (
 






Các ý kiến mới nhất